thôn đội

Học thuật
Thân thiện
thôn đội

Thôn đội đang tập thể dục buổi sáng trên sân đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ đội dân quân của một thôn: "Thôn đội" một tổ chức trang quần chúng, được thành lậpcấp thôn (làng), bao gồm những người dân trong thôn tham gia với nhiệm vụ bảo vệ địa phương, giữ gìn an ninh trật tự sẵn sàng chiến đấu tại địa bàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thôn đội của làng tôi thường xuyên tổ chức huấn luyện quân sự. (Tổ chức dân quân của thôn tôi thường xuyên tổ chức huấn luyện quân sự.)
    • Các thành viên thôn đội trách nhiệm tuần tra, canh gác vào ban đêm. (Các thành viên của lực lượng dân quân thôn trách nhiệm tuần tra, canh gác vào ban đêm.)
    • Trong kháng chiến, thôn đội đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ làng xóm. (Trong thời kỳ kháng chiến, lực lượng dân quân thôn đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ làng xóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chỉ huy thôn đội": người lãnh đạo, chỉ huy lực lượng dân quân của một thôn.

    • Ông ấy chỉ huy thôn đội kỳ cựu, được mọi người rất kính trọng. (Ông ấy người chỉ huy lực lượng dân quân thôn kỳ cựu, được mọi người rất kính trọng.)
  • "Sinh hoạt thôn đội": các hoạt động tập trung, huấn luyện của lực lượng dân quân thôn.

    • Lịch sinh hoạt thôn đội được tổ chức đều đặn vào cuối tuần. (Lịch hoạt động của lực lượng dân quân thôn được tổ chức đều đặn vào cuối tuần.)
Biến thể từ liên quan
  • Dân quân (danh từ): Lực lượng trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác.
  • Tự vệ (danh từ): Tên gọi khác của lực lượng dân quân trong một số thời kỳ hoặc ngữ cảnh.
  • đội (danh từ): Tổ chức dân quâncấp , cao hơn cấp thôn.
Từ đồng nghĩa
  • Dân quân thôn: Lực lượng dân quân của thôn (cách giải thích hơn).
  • Lực lượng trang địa phương (cấp thôn): Cách gọi nhấn mạnh tính chất trang phạm vi địa phương.
Ghi chú về cách dùng
  • "Thôn đội" một danh từ ghép, thường được dùng trong các văn bản, bài nói về quốc phòng, an ninh địa phương, đặc biệt nông thôn Việt Nam.
  • Thuật ngữ này phản ánh cấu tổ chức quân sự đặc thù gắn liền với cấp hành chính cơ sở "thôn".
thôn đội

Thôn đội đang tập thể dục buổi sáng trên sân đình.

  1. Bộ đội dân quân của một thôn.